Đăng nhập
Liên hệ
Tiếng Việt
English
Trang chủ
Giao dịch trực tuyến
Thông tin doanh nghiệp
Tin thị trường
Hỗ trợ khách hàng
Giới thiệu
Liên hệ
Dịch vụ của NSI
Bản tin NSI
Tuyển dụng
Sơ đồ trang
Hướng dẫn truy cập
Đặt lệnh trực tuyến
Call Center
Hồ sơ công ty
Báo cáo tài chính
Biểu đồ kỹ thuật
Truy vấn giá
Thông tin giao dịch
Công bố thông tin
Lịch sự kiện
Tin khác
Tin thị trường
Hỏi đáp
Hướng dẫn giao dịch
Dành cho thành viên
Tài khoản
Mật khẩu
Dịch vụ
Hỗ trợ Yahoo
Quảng cáo
TRA: Chấp thuận niêm yết cổ phiếu
(13/11/2008)
Ngày 12/11/2008, Sở Giao dịch CK TP.HCM đã có công văn chấp thuận đăng ký niêm yết cổ phiếu cho:
CÔNG TY CỔ PHẦN TRAPHACO
Tên tiếng Anh:
Traphaco Joint Stock Company
Tên viết tắt:
TRAPHACO
Trụ sở chính: Số 75, Phố Yên Ninh, Quận Ba Đình, Hà Nội;
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 058437 cấp lần đầu ngày 24/12/1999
; Đăng ký thay đổi lần thứ 07 ngày 28/03/2008.
Vốn điều lệ:
80.000.000.000
đồng (Tám mươi tỷ đồng chẵn).
Loại cổ phiếu: cổ phiếu phổ thông
Mã chứng khoán:
TRA
Mệnh giá cổ phiếu:
10.000 đồng
(
Mười nghìn đồng
);
Số lượng cổ phiếu:
8.000.000
cổ phiếu
(
Tám triệu cổ phiếu
);
Tổng giá trị cổ phiếu niêm yết theo mệnh giá:
80.000.000.000
đồng (Tám mươi tỷ đồng chẵ
Theo HOSE
Số lượt đọc: 27 - Cập nhật lần cuối: 05/01/09 06:01:02
Về trang trước
Bản in
Gửi cho bạn bè
Các tin mới
(
05/01/2009
)
7 biện pháp ngăn suy giảm kinh tế của Ngân hàng Nhà nước
(
05/01/2009
)
THÔNG BÁO BÁN ĐẤU GIÁ PHẦN VỐN NHÀ NƯỚC TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN HỒNG QUANG
(
02/01/2009
)
VTL: Bảo Việt Nhân Thọ bán xong 112.400 cp, chỉ còn nắm giữ 20 cp
(
02/01/2009
)
KBC: Quỹ đầu tư SGI mua xong 2.000.000 cổ phiếu vào 30/12
(
02/01/2009
)
PNC: Thành viên BKS đã mua 10.000 cổ phiếu, nâng tỷ lệ lên 0,42%
Các tin tiếp theo
(
13/11/2008
)
GMC: Ngày đăng ký cuối cùng trả cổ tức đợt 2 năm 2008
(
12/11/2008
)
21/11: Than Đèo Nai (TDN) giao dịch 8 triệu cổ phiếu trên HaSTC
(
12/11/2008
)
21/11: Than Cao Sơn (TCS) giao dịch 10 triệu cổ phiếu trên HaSTC
(
11/11/2008
)
LCG: Niêm yết và ngày giao dịch đầu tiên
(
11/11/2008
)
Công ty CP Hoàng Anh Gia Lai: Được chấp thuận NY về nguyên tắc
(
11/11/2008
)
Công ty CP Vận tải và thuê tàu biển Việt Nam: Nhận hồ sơ đăng ký niêm yết lần đầu
(
11/11/2008
)
KMR: Kết quả mua cổ phiếu quỹ
(
11/11/2008
)
REE: Niêm yết và giao dịch CP phát hành thêm
(
11/11/2008
)
VNM: Ngày đăng ký cuối cùng trả cổ tức đợt 2 năm 2008
Tìm kiếm bài tin theo ngày
Xem theo ngày
HOSE
HASTC
CK
TC
Khớp lệnh
+/-
a
Giá
KL
ACB
27.9
28.6
500
0.7
AGC
17.5
16.3
200
-1.2
B82
12.6
12.2
500
-0.4
BBS
9.4
9.7
1000
0.3
BCC
11.2
11.5
800
0.3
BHV
20.9
21.5
100
0.6
BLF
8.8
9.1
2600
0.3
BTH
8.5
8.7
200
0.2
BTS
10.4
10.5
400
0.1
BVS
20.7
22.1
500
1.4
C92
10.3
10.8
100
0.5
CAP
11.0
11.5
400
0.5
CCM
28.1
27.0
500
-1.1
CDC
20.3
21.4
100
1.1
CIC
8.5
8.5
2000
0.0
CMC
8.6
9.2
3000
0.6
CSG
8.6
9.0
200
0.4
CTC
10.4
10.5
1000
0.1
CTN
11.7
12.2
1000
0.5
DAC
26.6
27.4
200
0.8
DAE
11.5
12.3
500
0.8
DBC
16.8
17.4
200
0.6
DC4
14.0
14.6
300
0.6
DCS
7.4
7.5
500
0.1
DHI
10.3
11.0
100
0.7
DHT
23.6
23.5
100
-0.1
DST
8.2
8.1
100
-0.1
DTC
44.6
41.6
200
-3.0
EBS
12.2
13.0
100
0.8
GHA
18.0
18.3
400
0.3
HAI
21.5
21.5
200
0.0
HBE
10.9
11.6
200
0.7
HCC
13.4
13.8
400
0.4
HCT
11.5
11.5
100
0.0
HEV
12.0
12.2
200
0.2
HHC
15.9
16.1
100
0.2
HJS
11.3
11.4
100
0.1
HLY
30.7
31.2
100
0.5
HNM
11.7
11.7
300
0.0
HPC
13.3
13.4
900
0.1
HPS
7.9
7.9
200
0.0
HTP
9.0
9.3
200
0.3
HUT
10.6
10.0
400
-0.6
ILC
14.0
14.7
800
0.7
KBC
63.2
59.4
100
-3.8
KKC
17.2
17.7
200
0.5
KLS
12.1
12.1
200
0.0
L18
10.6
11.0
100
0.4
L43
15.8
16.5
200
0.7
L61
9.9
9.9
3000
0.0
LBE
10.4
10.4
300
0.0
LTC
9.8
9.3
200
-0.5
LUT
9.3
9.9
200
0.6
MCO
9.1
9.2
100
0.1
MEC
15.5
16.5
800
1.0
MIC
38.5
38.3
200
-0.2
MKV
10.0
10.1
500
0.1
MMC
29.4
31.4
100
2.0
NBC
29.7
30.0
1800
0.3
NLC
14.6
14.7
500
0.1
NPS
16.0
14.9
300
-1.1
NST
12.0
12.6
200
0.6
NTP
36.2
38.4
400
2.2
NVC
35.7
35.8
700
0.1
ONE
7.9
8.4
200
0.5
PAN
24.6
25.5
500
0.9
PGS
11.7
11.7
200
0.0
PJC
12.6
13.3
200
0.7
PLC
21.0
21.0
100
0.0
POT
8.6
8.5
1200
-0.1
PPG
10.0
10.1
1800
0.1
PSC
22.4
21.2
100
-1.2
PTS
14.3
14.5
200
0.2
PVA
9.2
9.3
100
0.1
PVC
19.5
20.0
200
0.5
PVE
15.8
14.8
100
-1.0
PVI
27.9
28.6
400
0.7
PVS
30.3
30.8
900
0.5
QNC
21.7
22.0
100
0.3
RCL
29.5
30.5
300
1.0
S12
11.2
11.5
900
0.3
S55
14.8
15.3
600
0.5
S64
12.7
12.7
500
0.0
S91
10.3
9.8
200
-0.5
S96
12.7
13.0
2800
0.3
S99
31.9
32.5
200
0.6
SAP
8.6
9.0
500
0.4
SCC
14.2
15.0
100
0.8
SCJ
36.8
38.0
100
1.2
SD2
18.9
20.2
100
1.3
SD3
15.0
16.0
300
1.0
SD4
9.7
9.8
300
0.1
SD5
28.5
29.4
200
0.9
SD6
16.3
17.4
1200
1.1
SD7
26.5
28.3
800
1.8
SD8
10.6
11.0
900
0.4
SD9
23.9
25.5
1300
1.6
SDA
21.3
22.7
500
1.4
SDC
22.4
22.6
100
0.2
SDD
8.2
8.1
100
-0.1
SDJ
12.8
13.0
300
0.2
SDT
20.8
22.2
200
1.4
SDY
16.9
17.5
100
0.6
SGD
12.1
12.5
200
0.4
SIC
14.0
14.9
1000
0.9
SJC
13.3
14.2
300
0.9
SJE
16.0
17.1
200
1.1
SJM
9.3
9.3
800
0.0
SNG
20.5
20.5
200
0.0
SPP
18.7
17.4
100
-1.3
SRA
18.5
17.3
100
-1.2
SRB
4.7
4.6
400
-0.1
SSS
13.2
13.0
300
-0.2
STC
10.6
10.7
1000
0.1
STL
16.3
17.3
700
1.0
STP
16.3
17.4
100
1.1
SVC
12.6
12.6
400
0.0
TBC
12.7
12.9
900
0.2
TBX
18.0
18.4
200
0.4
TC6
27.0
27.0