Khối ngoại mua ròng nhiều ở sàn HO 
StockBiz - 17/06/2010 2:08:14 CH
(StockBiz) Thị trường phiên giao dịch ngày 17/6 đóng cửa với việc HNX-Index mất điểm nhẹ trong khi VN-Index chỉ nhích thêm 0,04 điểm. Tuy nhiên khối ngoại phiên này lại mua ròng khá lớn ở hai sàn với hơn 160 tỷ.
Sàn HO, mặc dù về cuối phiên VN-Index mới tăng điểm nhưng nhà đầu tư nước ngoài phiên này đã tích cực giao dịch trên HO khi mua vào tới hơn 10,6 triệu đơn vị trong khi bán ra chỉ 7,4 triệu đơn vị.
Khối lượng mua ròng phiên này đạt trên 3 triệu đơn vị, tương đương với 158,97 tỷ đồng. Các mã được mua ròng nhiều trong phiên này vẫn chủ yếu là các BCs: DPM, KBC, HAG, VCB, GMD….
Sàn HNX, phiên này khối ngoại vẫn duy trì mua ròng tuy nhiên cũng chỉ đạt 1,43 tỷ đồng. Các mã được mua ròng nhiều là PVS, VCG, SHB, KLS, HPS…. Trong khi PVX, BVS, SSS, VE1, PPG lại bị bán ròng nhiều trong phiên.
Dưới đây là thống kê GD NDTNN ngày 17/6/2010:
HOSE
Giao dịch NĐT NN trong ngày
|
|
Mua
|
Bán
|
Mua-Bán
|
|
KL
|
10.609.971
|
7.496.451
|
3.113.520
|
|
% KL
|
19,66 %
|
13,89 %
|
|
|
GT
|
449,75 tỷ
|
290,78 tỷ
|
158,97 tỷ
|
|
% GT
|
25,20 %
|
16,29 %
|
|
Thống kê chi tiết
|
Top 5 mua ròng (Theo khối lượng)
|
|
Mã CK
|
Mua
|
Bán
|
Mua-Bán
|
|
DPM
|
883.404
|
389.984
|
493.420
|
|
KBC
|
694.130
|
265.500
|
428.630
|
|
HAG
|
567.525
|
198.985
|
368.540
|
|
VCB
|
391.010
|
155.970
|
235.040
|
|
GMD
|
206.560
|
10.000
|
196.560
|
|
|
|
|
Top 5 mua ròng (Theo giá trị, đ/v: 1000 VNĐ)
|
|
Mã CK
|
Mua
|
Bán
|
Mua-Bán
|
|
HAG
|
46.366.440
|
15.824.430
|
30.542.010
|
|
KBC
|
39.239.640
|
14.519.250
|
24.720.390
|
|
DPM
|
25.386.616
|
11.000.928
|
14.385.688
|
|
GMD
|
13.230.015
|
635.000
|
12.595.015
|
|
FPT
|
23.418.581
|
11.901.941
|
11.516.640
|
|
|
|
|
Top 5 bán ròng (Theo khối lượng)
|
|
Mã CK
|
Mua
|
Bán
|
Mua-Bán
|
|
VIP
|
10.530
|
129.020
|
-118.490
|
|
HPG
|
224.520
|
303.270
|
-78.750
|
|
TNT
|
0
|
55.000
|
-55.000
|
|
TDH
|
111.407
|
164.727
|
-53.320
|
|
OGC
|
500
|
46.000
|
-45.500
|
|
|
|
|
Top 5 bán ròng (Theo giá trị, đ/v: 1000 VNĐ)
|
|
Mã CK
|
Mua
|
Bán
|
Mua-Bán
|
|
HPG
|
9.112.226
|
12.368.776
|
-3.256.550
|
|
TDH
|
5.576.572
|
8.353.487
|
-2.776.915
|
|
VIP
|
213.741
|
2.588.688
|
-2.374.947
|
|
TNT
|
0
|
2.018.500
|
-2.018.500
|
|
OGC
|
19.850
|
1.831.300
|
-1.811.450
|
|
|
|
HASTC
Giao dịch NĐT NN trong ngày
|
|
Mua
|
Bán
|
Mua-Bán
|
|
KL
|
375.300
|
365.800
|
9.500
|
|
% KL
|
0,84 %
|
0,81 %
|
|
|
GT
|
12,75 tỷ
|
11,32 tỷ
|
1,43 tỷ
|
|
% GT
|
0,86 %
|
0,76 %
|
|
Thống kê chi tiết
|
Top 5 mua ròng (Theo khối lượng)
|
|
Mã CK
|
Mua
|
Bán
|
Mua-Bán
|
|
PVS
|
131.800
|
15.100
|
116.700
|
|
VCG
|
84.800
|
0
|
84.800
|
|
SHB
|
44.800
|
4.800
|
40.000
|
|
KLS
|
16.700
|
0
|
16.700
|
|
HPS
|
13.100
|
0
|
13.100
|
|
|
|
|
Top 5 mua ròng (Theo giá trị, đ/v: 1000 VNĐ)
|
|
Mã CK
|
Mua
|
Bán
|
Mua-Bán
|
|
VCG
|
3.801.790
|
0
|
3.801.790
|
|
PVS
|
4.171.240
|
475.160
|
3.696.080
|
|
NTP
|
1.281.200
|
187.000
|
1.094.200
|
|
SHB
|
834.510
|
88.980
|
745.530
|
|
KLS
|
347.600
|
0
|
347.600
|
|
|
|
|
Top 5 bán ròng (Theo khối lượng)
|
|
Mã CK
|
Mua
|
Bán
|
Mua-Bán
|
|
PVX
|
500
|
133.100
|
-132.600
|
|
BVS
|
100
|
116.400
|
-116.300
|
|
SSS
|
0
|
25.000
|
-25.000
|
|
VE1
|
10.000
|
34.500
|
-24.500
|
|
PPG
|
0
|
15.000
|
-15.000
|
|
|
|
|
Top 5 bán ròng (Theo giá trị, đ/v: 1000 VNĐ)
|
|
Mã CK
|
Mua
|
Bán
|
Mua-Bán
|
|
PVX
|
16.460
|
4.312.780
|
-4.296.320
|
|
BVS
|
3.000
|
3.481.670
|
-3.478.670
|
|
SSS
|
0
|
750.000
|
-750.000
|
|
VE1
|
250.000
|
881.000
|
-631.000
|
|
PPG
|
0
|
390.000
|
-390.000
|
|
|
H.N
Tin mới hơn
Tin cũ hơn
|
|
|
|
|
|
|
|
Tìm hiểu về doanh nghiệp
Nhập tên công ty hoặc mã CK để xem thông tin, các thống kê và chỉ tiêu tài chính.
LĨNH VỰC KINH DOANH
|
|
|
|
|