17/6: Hai sàn đóng cửa trái chiều, VN-Index vẫn đứng mốc 510 điểm 
StockBiz - 17/06/2010 11:16:33 SA
(StockBiz) Thị trường phiên giao dịch ngày 17/6 thay đổi liên tục và vực dậy mạnh ở cuối phiên. Thanh khoản phiên này ở sàn cũng được cải thiện đáng kể. Sàn Hồ Chí Minh, thị trường đã có lúc rời xa ngưỡng 50 nhưng về cuối phiên, nhờ sự mạnh dạn của nhà đầu tư khi đặt lệnh đã đẩy VN-Index dần tăng lên. Sang đợt 3, các lệnh ATC được đưa vào khá đều ở hai bên. Kết thúc đợt 3, VN-Index phục hồi nhẹ, tăng không đáng kể, đứng ở mức 510,76 điểm, khối lượng giao dịch đạt 44.615.300 đơn vị, tương đương 1.428,63 tỷ đồng. Nhà đầu tư nước ngoài phiên này tăng cường mua vào ở các mã như DPM, KBC, HAG, VCB, FPT, PVD…Đóng cửa thị trường, VN-Index cũng không thay đổi so với hôm qua là mấy khi vẫn đứng ở 510,76 điểm, tăng 0,01%, tuy nhiên thanh khoản lại cao hơn phiên trước khi đạt 53.974.341 đơn vị, tương đương với 1.784,72 tỷ. Phiên này sàn HO chỉ có 6 mã giao dịch được trên 1 triệu đơn vị: OGC, VNE, VID, NTB, DPM, PVT trong đó OGC đứng đầu với 2.934.080 đơn vị.Mã giảm mạnh nhất trong phiên này là BT6 và DVD cùng mất 4.000 đ/CP, đứng ở 81.000 và 135.000 đ/Cp.Diễn biến trái ngược với sàn HO, HNX phiên này lại tăng điểm đầu phiên, mất điểm về giữa phiên và cuối phiên cũng không phục hồi. Chốt phiên HNX-Index mất 1,38 điểm (-0,84%), còn 162,25 điểm, khối lượng giao dịch phiên này cũng cao hơn phiên trước khi đạt 44.898.800 đơn vị, tương đương với 1.479,34 tỷ.Nhà đầu tư nước ngoài phiên này cũng giao dịch nhiều hơn so với phiên ngày 16/6 nhưng khối lượng giao dịch vẫn chưa làm tròn con số 1 triệu đơn vị. Các mã tích cực nhất trong phiên vẫn là PVX, KLS, VND, VCG, APS….Dưới đây là thống kê GD ngày 17/6/2010 (đã bao gồm GT GDTT):
HOSE
|
|
Khối lượng giao dịch
|
53.974.341
|
|
Giá trị giao dịch
|
1.784,72 tỷ
|
|
Số lượng giao dịch
|
32.657
|
Thống kê chi tiết
|
Top 5 tích cực (theo khối lượng giao dịch)
|
|
Mã CK
|
Khối lượng
|
Giá
|
Thay đổi
|
|
OGC
|
2.934.080
|
39,70
|
-2,00/-4,80%
|
|
VNE
|
1.488.030
|
24,10
|
-1,20/-4,74%
|
|
VID
|
1.462.440
|
16,40
|
+0,70/+4,46%
|
|
NTB
|
1.224.710
|
32,80
|
+0,40/+1,23%
|
|
DPM
|
1.047.860
|
29,60
|
+1,10/+3,86%
|
|
|
|
|
Top 5 tăng giá (theo % thay đổi)
|
|
Mã CK
|
Khối lượng
|
Giá
|
Thay đổi
|
|
HTV
|
104.470
|
16,80
|
+0,80/+5,00%
|
|
FMC
|
92.670
|
16,80
|
+0,80/+5,00%
|
|
NVN
|
274.700
|
35,70
|
+1,70/+5,00%
|
|
STG
|
42.680
|
42,10
|
+2,00/+4,99%
|
|
L10
|
199.040
|
27,40
|
+1,30/+4,98%
|
|
|
|
|
Top 5 tăng giá (theo giá trị thay đổi)
|
|
Mã CK
|
Khối lượng
|
Giá
|
Thay đổi
|
|
ASM
|
549.210
|
59,50
|
+2,00/+3,48%
|
|
STG
|
42.680
|
42,10
|
+2,00/+4,99%
|
|
TNT
|
305.880
|
38,00
|
+1,80/+4,97%
|
|
SHI
|
209.790
|
39,30
|
+1,80/+4,80%
|
|
NVN
|
274.700
|
35,70
|
+1,70/+5,00%
|
|
|
|
|
Top 5 giảm giá (theo % thay đổi)
|
|
Mã CK
|
Khối lượng
|
Giá
|
Thay đổi
|
|
AGR
|
74.110
|
16,30
|
-0,90/-5,23%
|
|
MTG
|
179.560
|
30,40
|
-1,60/-5,00%
|
|
DIC
|
316.090
|
32,40
|
-1,70/-4,99%
|
|
CAD
|
112.620
|
13,50
|
-0,70/-4,93%
|
|
HLG
|
296.240
|
38,80
|
-2,00/-4,90%
|
|
|
|
|
Top 5 giảm giá (theo giá trị thay đổi)
|
|
Mã CK
|
Khối lượng
|
Giá
|
Thay đổi
|
|
BT6
|
1.160
|
81,00
|
-4,00/-4,71%
|
|
DVD
|
5.500
|
135,00
|
-4,00/-2,88%
|
|
KSS
|
315.750
|
69,50
|
-3,50/-4,79%
|
|
HRC
|
137.880
|
44,70
|
-2,10/-4,49%
|
|
PAC
|
1.560
|
65,00
|
-2,00/-2,99%
|
|
|
|
HASTC
|
|
Khối lượng giao dịch
|
44.898.800
|
|
Giá trị giao dịch
|
1.479,34 tỷ
|
|
Số lượng giao dịch
|
34.845
|
Thống kê chi tiết
|
Top 5 tích cực (theo khối lượng giao dịch)
|
|
Mã CK
|
Khối lượng
|
Giá
|
Thay đổi
|
|
PVX
|
6.409.300
|
31,60
|
-0,60/-1,86%
|
|
KLS
|
2.848.600
|
20,60
|
-0,20/-0,96%
|
|
VND
|
2.036.000
|
29,40
|
+0,30/+1,03%
|
|
VCG
|
1.297.500
|
44,30
|
-1,00/-2,21%
|
|
APS
|
1.264.200
|
20,50
|
+1,20/+6,22%
|
|
|
|
|
Top 5 tăng giá (theo % thay đổi)
|
|
Mã CK
|
Khối lượng
|
Giá
|
Thay đổi
|
|
HDO
|
392.200
|
22,80
|
+22,80/+0,00%
|
|
PPG
|
556.100
|
26,00
|
+1,70/+7,00%
|
|
HUT
|
5.300
|
30,60
|
+2,00/+6,99%
|
|
V21
|
48.300
|
64,70
|
+4,20/+6,94%
|
|
TLT
|
269.600
|
26,20
|
+1,70/+6,94%
|
|
|
|
|
Top 5 tăng giá (theo giá trị thay đổi)
|
|
Mã CK
|
Khối lượng
|
Giá
|
Thay đổi
|
|
HDO
|
392.200
|
22,80
|
+22,80/+0,00%
|
|
V21
|
48.300
|
64,70
|
+4,20/+6,94%
|
|
DHT
|
141.200
|
54,50
|
+3,40/+6,65%
|
|
CCM
|
156.100
|
51,30
|
+3,30/+6,88%
|
|
HAD
|
152.500
|
46,60
|
+3,00/+6,88%
|
|
|
|
|
Top 5 giảm giá (theo % thay đổi)
|
|
Mã CK
|
Khối lượng
|
Giá
|
Thay đổi
|
|
MIC
|
22.900
|
92,00
|
-6,90/-6,98%
|
|
HHC
|
50.200
|
58,00
|
-4,30/-6,90%
|
|
DL1
|
14.200
|
24,80
|
-1,80/-6,77%
|
|
LUT
|
66.000
|
25,20
|
-1,80/-6,67%
|
|
S99
|
44.800
|
36,60
|
-2,60/-6,63%
|
|
|
|
|
Top 5 giảm giá (theo giá trị thay đổi)
|
|
Mã CK
|
Khối lượng
|
Giá
|
Thay đổi
|
|
MIC
|
22.900
|
92,00
|
-6,90/-6,98%
|
|
HHC
|
50.200
|
58,00
|
-4,30/-6,90%
|
|
PVC
|
504.500
|
42,00
|
-2,70/-6,04%
|
|
S99
|
44.800
|
36,60
|
-2,60/-6,63%
|
|
SDA
|
113.800
|
46,20
|
-2,60/-5,33%
|
|
|
H.N
Tin mới hơn
Tin cũ hơn
|
|
|
|
|
|
|
|
Tìm hiểu về doanh nghiệp
Nhập tên công ty hoặc mã CK để xem thông tin, các thống kê và chỉ tiêu tài chính.
LĨNH VỰC KINH DOANH
|
|
|
|
|