Khối ngoại tiếp tục mua ròng sàn HO, quay sang bán ròng sàn HNX 
StockBiz - 24/06/2010 2:05:00 CH
(StockBiz) Thị trường đóng cửa phiên giao dịch ngày 24/6 với chỉ số hai sàn trái chiều, thanh khoản tăng. Nhà đầu tư nước ngoài phiên này vẫn duy trì mua ròng trên HO trong khi quay sang bán ròng sàn HNX.
Trên sàn HO, mặc dù bị mất điểm vào cuối phiên nhưng sàn HO vẫn được khối ngoại duy trì mua ròng 75,6 tỷ. Khối lượng mua ròng phiên này đạt 1.554.350 đơn vị trong đó số cổ phiếu và chứng chỉ quỹ mua vào đạt 4.405.390 đơn vị, bán ra là 2.851.040 đơn vị.
Các mã được mua ròng nhiều trong phiên này chủ yếu là các BCs: SSI, BVH, DPM, FPT, CII...
Sàn Hà Nội, sau phiên mua ròng chưa đầy 1 tỷ hôm qua, phiên này khối ngoại đã quay sang bán ròng 6,16 tỷ. Khối lượng mua vào đạt 471.600 đơn vị trong khi bán ra tới 598.500 đơn vị.
VND là mã bị bán ròng nhiều trong phiên với 200.000 đơn vị, VCG đứng sau với 86.700 đơn vị. Tiếp đến là BCC, TKU, AME… Đồng thời khối ngoại cũng giải ngân nhiều ở các mã: PVS, BTS, SHB, PVX, CAN...
Dưới đây là thống kê GD NDTNN ngày 24/6/2010:
HOSE
Giao dịch NĐT NN trong ngày
|
|
Mua
|
Bán
|
Mua-Bán
|
|
KL
|
4.405.390
|
2.851.040
|
1.554.350
|
|
% KL
|
8,29 %
|
5,37 %
|
|
|
GT
|
197,41 tỷ
|
121,81 tỷ
|
75,60 tỷ
|
|
% GT
|
12,18 %
|
7,52 %
|
|
Thống kê chi tiết
|
Top 5 mua ròng (Theo khối lượng)
|
|
Mã CK
|
Mua
|
Bán
|
Mua-Bán
|
|
SSI
|
656.400
|
94.820
|
561.580
|
|
DPM
|
434.920
|
48.200
|
386.720
|
|
BVH
|
442.290
|
117.560
|
324.730
|
|
FPT
|
295.820
|
156.820
|
139.000
|
|
CII
|
131.570
|
9.540
|
122.030
|
|
|
|
|
Top 5 mua ròng (Theo giá trị, đ/v: 1000 VNĐ)
|
|
Mã CK
|
Mua
|
Bán
|
Mua-Bán
|
|
SSI
|
23.420.000
|
3.384.692
|
20.035.308
|
|
BVH
|
19.340.389
|
5.097.391
|
14.242.998
|
|
DPM
|
13.473.506
|
1.489.830
|
11.983.676
|
|
FPT
|
20.582.055
|
10.901.740
|
9.680.315
|
|
DIG
|
8.680.100
|
798.850
|
7.881.250
|
|
|
|
|
Top 5 bán ròng (Theo khối lượng)
|
|
Mã CK
|
Mua
|
Bán
|
Mua-Bán
|
|
VSH
|
0
|
235.340
|
-235.340
|
|
TDH
|
0
|
183.620
|
-183.620
|
|
PVT
|
5.000
|
76.430
|
-71.430
|
|
TTF
|
0
|
53.220
|
-53.220
|
|
FDC
|
0
|
47.160
|
-47.160
|
|
|
|
|
Top 5 bán ròng (Theo giá trị, đ/v: 1000 VNĐ)
|
|
Mã CK
|
Mua
|
Bán
|
Mua-Bán
|
|
TDH
|
0
|
9.393.005
|
-9.393.005
|
|
VSH
|
0
|
3.294.760
|
-3.294.760
|
|
GMD
|
809.110
|
3.569.730
|
-2.760.620
|
|
VIC
|
5.715.550
|
7.501.700
|
-1.786.150
|
|
FDC
|
0
|
1.575.144
|
-1.575.144
|
|
|
|
HASTC
Giao dịch NĐT NN trong ngày
|
|
Mua
|
Bán
|
Mua-Bán
|
|
KL
|
471.600
|
598.500
|
-126.900
|
|
% KL
|
1,19 %
|
1,51 %
|
|
|
GT
|
12,75 tỷ
|
18,90 tỷ
|
-6,16 tỷ
|
|
% GT
|
1,01 %
|
1,50 %
|
|
Thống kê chi tiết
|
Top 5 mua ròng (Theo khối lượng)
|
|
Mã CK
|
Mua
|
Bán
|
Mua-Bán
|
|
PVS
|
153.800
|
60.000
|
93.800
|
|
BTS
|
37.000
|
0
|
37.000
|
|
SHB
|
30.800
|
0
|
30.800
|
|
PVX
|
28.200
|
0
|
28.200
|
|
CAN
|
22.300
|
0
|
22.300
|
|
|
|
|
Top 5 mua ròng (Theo giá trị, đ/v: 1000 VNĐ)
|
|
Mã CK
|
Mua
|
Bán
|
Mua-Bán
|
|
PVS
|
4.866.570
|
1.897.000
|
2.969.570
|
|
PVX
|
876.450
|
0
|
876.450
|
|
SHB
|
498.670
|
0
|
498.670
|
|
LM3
|
471.420
|
0
|
471.420
|
|
BTS
|
447.700
|
0
|
447.700
|
|
|
|
|
Top 5 bán ròng (Theo khối lượng)
|
|
Mã CK
|
Mua
|
Bán
|
Mua-Bán
|
|
VND
|
0
|
200.300
|
-200.300
|
|
VCG
|
31.500
|
118.200
|
-86.700
|
|
BCC
|
23.500
|
102.800
|
-79.300
|
|
TKU
|
0
|
15.000
|
-15.000
|
|
AME
|
1.500
|
15.700
|
-14.200
|
|
|
|
|
Top 5 bán ròng (Theo giá trị, đ/v: 1000 VNĐ)
|
|
Mã CK
|
Mua
|
Bán
|
Mua-Bán
|
|
VND
|
0
|
7.096.420
|
-7.096.420
|
|
VCG
|
1.412.150
|
5.286.000
|
-3.873.850
|
|
BCC
|
290.400
|
1.269.160
|
-978.760
|
|
TKU
|
0
|
349.500
|
-349.500
|
|
AME
|
36.300
|
379.940
|
-343.640
|
|
|
H.N
Tin mới hơn
Tin cũ hơn
|
|
|
|
|
|
|
|
Tìm hiểu về doanh nghiệp
Nhập tên công ty hoặc mã CK để xem thông tin, các thống kê và chỉ tiêu tài chính.
LĨNH VỰC KINH DOANH
|
|
|
|
|