VN-Index mất điểm cuối phiên, HNX-Index nhọc nhằn tăng nhẹ 
StockBiz - 24/06/2010 11:12:46 SA
(StockBiz) Phiên giao dịch ngày 24/6 khép lại với nhiều nhiều tâm trạng từ phía nhà đầu tư. Thanh khoản cả hai sàn phiên này tăng hơn phiên trước mặc dù đóng cửa VN-Index sảy chân vào cuối phiên trong khi HNX-Index nhọc nhằn tăng nhẹ cho đến hết phiên.
Sau những phút giao dịch khá buồn tẻ, thị trường ở sàn HO về cuối phiên cũng không biến động nhiều. Vn-Index vẫn nỗ lực đi lên nhờ các lệnh đưa vào thị trường khá tích cực. Tuy nhiên trước sự đi xuống của hàng loạt BCs đã kéo VN-Index đi xuống khi sang đợt 3. Các lệnh ATC được đưa vào ảm đạm, khiến VN-Index khi kết thúc đợt 3 ngậm ngùi mất 1,15 điểm, còn 511,67 điểm, khối lượng giao dịch đạt 50.351.690 đơn vị, tương đương với 1.496,65 tỷ.
Kết thúc phiên giao dịch ngày 24/6, VN-Index bị trừ 1,15 điểm (-0,22%), còn 511,67 điểm, khối lượng giao dịch toàn phiên đạt 53.136.004 đơn vị, giá trị giao dịch đạt 1.620,54 tỷ (cao hơn so với phiên trước). Nhà đầu tư nước ngoài phiên này tập trung mua nhiều ở các BCs giá giảm như: DPM, BVH, DIG…. Phiên này khối ngoại cũng mua tới 52.360 chứng chỉ quỹ VFMVF1.
Trong tổng số 244 mã niêm yết trên HO thì phiên này có 90 mã giảm, 109 mã tăng và 45 mã đứng giá. Các mã giao dịch nhiều nhất là PVT, PET, VID, REE, KDH…
Trái với sàn HO, sàn HNX phiên này đã nỗ lực vươn nhẹ vào cuối phiên, giúp HNX-Index đóng cửa trong sắc xanh. Cụ thể, HNX-Index đóng cửa tại 162,98 điểm, tăng 0,12 điểm (+0,07%), khối lượng giao dịch đạt 39.637.400 đơn vị, với 1.262,09 tỷ đồng. Khối ngoại phiên này cũng giao dịch được hơn 1 triệu CP trên HNX.
PVX, VND, KLS, VCG tiếp tục là những mã dẫn đầu thị trường về khối lượng giao dịch.
Dưới đây là thống kê GD ngày 24/6/2010 (đã bao gồm GT GDTT):
HOSE
|
|
Khối lượng giao dịch
|
53.136.004
|
|
Giá trị giao dịch
|
1.620,54 tỷ
|
|
Số lượng giao dịch
|
37.459
|
Thống kê chi tiết
|
Top 5 tích cực (theo khối lượng giao dịch)
|
|
Mã CK
|
Khối lượng
|
Giá
|
Thay đổi
|
|
PVT
|
2.969.480
|
17,00
|
+0,40/+2,41%
|
|
PET
|
2.518.160
|
26,60
|
+1,10/+4,31%
|
|
VID
|
1.958.110
|
16,90
|
+0,80/+4,97%
|
|
REE
|
1.826.670
|
22,40
|
-0,30/-1,32%
|
|
KDH
|
1.712.320
|
55,50
|
+2,50/+4,72%
|
|
|
|
|
Top 5 tăng giá (theo % thay đổi)
|
|
Mã CK
|
Khối lượng
|
Giá
|
Thay đổi
|
|
ANV
|
339.690
|
21,00
|
+1,00/+5,00%
|
|
HSI
|
434.820
|
16,80
|
+0,80/+5,00%
|
|
HTV
|
485.270
|
19,00
|
+0,90/+4,97%
|
|
VID
|
1.958.110
|
16,90
|
+0,80/+4,97%
|
|
DHA
|
52.240
|
48,60
|
+2,30/+4,97%
|
|
|
|
|
Top 5 tăng giá (theo giá trị thay đổi)
|
|
Mã CK
|
Khối lượng
|
Giá
|
Thay đổi
|
|
NBB
|
87.620
|
99,50
|
+4,50/+4,74%
|
|
KDH
|
1.712.320
|
55,50
|
+2,50/+4,72%
|
|
DHA
|
52.240
|
48,60
|
+2,30/+4,97%
|
|
FPT
|
315.930
|
69,50
|
+2,00/+2,96%
|
|
OPC
|
2.010
|
50,00
|
+2,00/+4,17%
|
|
|
|
|
Top 5 giảm giá (theo % thay đổi)
|
|
Mã CK
|
Khối lượng
|
Giá
|
Thay đổi
|
|
VNL
|
22.920
|
18,10
|
-0,90/-4,74%
|
|
PAC
|
30.510
|
63,50
|
-3,00/-4,51%
|
|
NNC
|
20.190
|
56,50
|
-2,50/-4,24%
|
|
DHC
|
974.490
|
26,60
|
-1,10/-3,97%
|
|
PIT
|
127.410
|
22,10
|
-0,90/-3,91%
|
|
|
|
|
Top 5 giảm giá (theo giá trị thay đổi)
|
|
Mã CK
|
Khối lượng
|
Giá
|
Thay đổi
|
|
PAC
|
30.510
|
63,50
|
-3,00/-4,51%
|
|
BT6
|
1.490
|
75,50
|
-3,00/-3,82%
|
|
HDG
|
41.870
|
98,00
|
-3,00/-2,97%
|
|
NNC
|
20.190
|
56,50
|
-2,50/-4,24%
|
|
DXG
|
78.660
|
75,50
|
-2,00/-2,58%
|
|
|
|
HASTC
|
|
Khối lượng giao dịch
|
39.637.400
|
|
Giá trị giao dịch
|
1.262,09 tỷ
|
|
Số lượng giao dịch
|
31.365
|
Thống kê chi tiết
|
Top 5 tích cực (theo khối lượng giao dịch)
|
|
Mã CK
|
Khối lượng
|
Giá
|
Thay đổi
|
|
PVX
|
3.196.200
|
30,90
|
+0,10/+0,32%
|
|
VND
|
2.396.100
|
35,40
|
-0,30/-0,84%
|
|
KLS
|
2.085.900
|
19,90
|
0,00/0,00%
|
|
VCG
|
1.200.000
|
44,70
|
+0,90/+2,05%
|
|
TLC
|
899.300
|
16,90
|
+1,10/+6,96%
|
|
|
|
|
Top 5 tăng giá (theo % thay đổi)
|
|
Mã CK
|
Khối lượng
|
Giá
|
Thay đổi
|
|
L43
|
37.800
|
32,20
|
+2,10/+6,98%
|
|
VCC
|
243.600
|
30,70
|
+2,00/+6,97%
|
|
TLT
|
136.600
|
30,70
|
+2,00/+6,97%
|
|
UNI
|
649.800
|
55,30
|
+3,60/+6,96%
|
|
TLC
|
899.300
|
16,90
|
+1,10/+6,96%
|
|
|
|
|
Top 5 tăng giá (theo giá trị thay đổi)
|
|
Mã CK
|
Khối lượng
|
Giá
|
Thay đổi
|
|
VE9
|
80.400
|
60,00
|
+3,90/+6,95%
|
|
DHT
|
84.900
|
57,30
|
+3,70/+6,90%
|
|
UNI
|
649.800
|
55,30
|
+3,60/+6,96%
|
|
S96
|
638.000
|
50,80
|
+3,30/+6,95%
|
|
LTC
|
143.700
|
48,10
|
+3,10/+6,89%
|
|
|
|
|
Top 5 giảm giá (theo % thay đổi)
|
|
Mã CK
|
Khối lượng
|
Giá
|
Thay đổi
|
|
CMI
|
48.900
|
44,00
|
-3,30/-6,98%
|
|
HHC
|
65.200
|
56,60
|
-4,10/-6,75%
|
|
INN
|
90.100
|
19,60
|
-1,40/-6,67%
|
|
CTB
|
9.400
|
21,10
|
-1,50/-6,64%
|
|
VBH
|
2.700
|
13,40
|
-0,90/-6,29%
|
|
|
|
|
Top 5 giảm giá (theo giá trị thay đổi)
|
|
Mã CK
|
Khối lượng
|
Giá
|
Thay đổi
|
|
HHC
|
65.200
|
56,60
|
-4,10/-6,75%
|
|
SGH
|
200
|
78,50
|
-3,80/-4,62%
|
|
CMI
|
48.900
|
44,00
|
-3,30/-6,98%
|
|
HGM
|
4.900
|
93,60
|
-3,10/-3,21%
|
|
QHD
|
1.700
|
42,00
|
-2,50/-5,62%
|
|
|
H.N
Tin mới hơn
Tin cũ hơn
|
|
|
|
|
|
|
|
Tìm hiểu về doanh nghiệp
Nhập tên công ty hoặc mã CK để xem thông tin, các thống kê và chỉ tiêu tài chính.
LĨNH VỰC KINH DOANH
|
|
|
|
|