Cuối tuần khối ngoại bán ròng ở cả hai sàn 
StockBiz - 30/07/2010 2:05:56 CH
(StockBiz) Thị trường tiếp tục có phiên tăng điểm thứ hai tuy nhiên lại là phiên khối ngoại bán ròng đồng thời ở của khối ngoại ở cả hai sàn đặc biệt là ở sàn HO.
Cụ thể, phiên giao dịch cuối tuần nhà đầu tư nước ngoài đã quay sang bán ròng sàn HO sau phiên mua ròng hôm qua. Khối lượng cổ phiếu được mua vào chỉ đạt 2.115.190 đơn vị trong khi bán ra tới 4.666.970 đơn vị. Như vậy khối lượng bán ròng lên tới 2.550.780 đơn vị tương đương với 23,55 tỷ đồng.
Mã bị bán ròng mạnh nhất là VSH với 1.493.490 đơn vị, trong khi PPC đứng thứ hai cũng chỉ bị bán ròng 544.050 đơn vị. Tiếp sau là các mã như HVG, GMD, HPG… Bên cạnh đó, khối ngoại cũng vẫn tiếp tụcgom nhiều BCs: FPT, VNG, DPM, BVH…
Sàn HNX, sau phiên bán ròng nhẹ hôm qua, phiên này nhà đầu tư tiếp tục bán ròng nhiều hơn với 2,03 tỷ, tổng khối lượng cổ phiếu được mua vào trên HNX mới đạt 420.000 đơn vị. Các mã bị bán ròng nhiều trong phiên này là AAA, PVI, BHC, PVR, HPS…
Dưới đây là thống kê GD NDTNN ngày 30/7/2010:
HOSE
Giao dịch NĐT NN trong ngày
|
|
Mua
|
Bán
|
Mua-Bán
|
|
KL
|
2.115.190
|
4.665.970
|
-2.550.780
|
|
% KL
|
4,59 %
|
10,13 %
|
|
|
GT
|
102,12 tỷ
|
125,67 tỷ
|
-23,55 tỷ
|
|
% GT
|
7,64 %
|
9,40 %
|
|
Thống kê chi tiết
|
Top 5 mua ròng (Theo khối lượng)
|
|
Mã CK
|
Mua
|
Bán
|
Mua-Bán
|
|
FPT
|
516.920
|
108.740
|
408.180
|
|
VNG
|
250.000
|
0
|
250.000
|
|
DPM
|
153.210
|
21.570
|
131.640
|
|
BVH
|
119.180
|
20.000
|
99.180
|
|
PGD
|
57.750
|
0
|
57.750
|
|
|
|
|
Top 5 mua ròng (Theo giá trị, đ/v: 1000 VNĐ)
|
|
Mã CK
|
Mua
|
Bán
|
Mua-Bán
|
|
FPT
|
39.893.975
|
8.306.290
|
31.587.685
|
|
BVH
|
5.547.416
|
931.206
|
4.616.210
|
|
VNG
|
4.200.000
|
0
|
4.200.000
|
|
DPM
|
4.716.920
|
664.656
|
4.052.264
|
|
PGD
|
2.311.375
|
0
|
2.311.375
|
|
|
|
|
Top 5 bán ròng (Theo khối lượng)
|
|
Mã CK
|
Mua
|
Bán
|
Mua-Bán
|
|
VSH
|
33.010
|
1.526.500
|
-1.493.490
|
|
PPC
|
12.510
|
556.560
|
-544.050
|
|
HVG
|
4.000
|
370.670
|
-366.670
|
|
GMD
|
55.750
|
378.110
|
-322.360
|
|
HPG
|
50.000
|
285.800
|
-235.800
|
|
|
|
|
Top 5 bán ròng (Theo giá trị, đ/v: 1000 VNĐ)
|
|
Mã CK
|
Mua
|
Bán
|
Mua-Bán
|
|
VSH
|
408.824
|
18.886.770
|
-18.477.946
|
|
GMD
|
2.145.075
|
14.508.577
|
-12.363.502
|
|
HVG
|
108.000
|
10.052.518
|
-9.944.518
|
|
HPG
|
1.789.000
|
10.231.216
|
-8.442.216
|
|
PPC
|
186.118
|
8.254.899
|
-8.068.781
|
|
|
|
HASTC
Giao dịch NĐT NN trong ngày
|
|
Mua
|
Bán
|
Mua-Bán
|
|
KL
|
210.100
|
218.700
|
-8.600
|
|
% KL
|
0,59 %
|
0,62 %
|
|
|
GT
|
5,53 tỷ
|
7,56 tỷ
|
-2,03 tỷ
|
|
% GT
|
0,56 %
|
0,76 %
|
|
Thống kê chi tiết
|
Top 5 mua ròng (Theo khối lượng)
|
|
Mã CK
|
Mua
|
Bán
|
Mua-Bán
|
|
PVX
|
149.400
|
30.400
|
119.000
|
|
VNR
|
18.000
|
0
|
18.000
|
|
CTS
|
10.000
|
0
|
10.000
|
|
VE1
|
5.000
|
0
|
5.000
|
|
AVS
|
5.000
|
0
|
5.000
|
|
|
|
|
Top 5 mua ròng (Theo giá trị, đ/v: 1000 VNĐ)
|
|
Mã CK
|
Mua
|
Bán
|
Mua-Bán
|
|
PVX
|
4.048.720
|
803.260
|
3.245.460
|
|
VNR
|
437.280
|
0
|
437.280
|
|
VE1
|
155.000
|
0
|
155.000
|
|
SD7
|
153.000
|
0
|
153.000
|
|
CTS
|
138.000
|
0
|
138.000
|
|
|
|
|
Top 5 bán ròng (Theo khối lượng)
|
|
Mã CK
|
Mua
|
Bán
|
Mua-Bán
|
|
AAA
|
0
|
91.000
|
-91.000
|
|
PVI
|
0
|
28.000
|
-28.000
|
|
BHC
|
0
|
19.000
|
-19.000
|
|
PVR
|
0
|
13.200
|
-13.200
|
|
HPS
|
0
|
10.000
|
-10.000
|
|
|
|
|
Top 5 bán ròng (Theo giá trị, đ/v: 1000 VNĐ)
|
|
Mã CK
|
Mua
|
Bán
|
Mua-Bán
|
|
AAA
|
0
|
4.460.390
|
-4.460.390
|
|
PVI
|
0
|
666.100
|
-666.100
|
|
BHC
|
0
|
345.800
|
-345.800
|
|
PVR
|
0
|
289.640
|
-289.640
|
|
HPS
|
0
|
206.130
|
-206.130
|
|
|
H.N
Tin mới hơn
Tin cũ hơn
|
|
|
|
|
|
|
|
Tìm hiểu về doanh nghiệp
Nhập tên công ty hoặc mã CK để xem thông tin, các thống kê và chỉ tiêu tài chính.
LĨNH VỰC KINH DOANH
|
|
|
|
|