Tuần 26/07-30/07: Khối ngoại bán ròng sàn HO, mua ròng sàn HNX 
StockBiz - 30/07/2010 4:35:10 CH
(StockBiz) Thị trường tuần qua bị bao trùm bởi tâm lý thận trọng của đa số nhà đầu tư, khiế trong tuần, hai sàn chỉ có 2 phiên tăng nhẹ vào cuối tuần. Tuy nhiên thanh khoản vẫn ở mức không cao trong khi khối ngoại đã quay sang bán ròng sàn HO đồng thời vẫn mua ròng sàn HNX.
Cụ thể, trong tuần, nhà đầy tư nước ngoài bán ròng tới 4 phiên trên sàn HO trong khi chỉ mua ròng một phiên duy nhất ngày 29/7. Trong tuần khối ngoại mua vào chỉ 13.355.300 đơn vị trong khi bán ra 18.425.670 đơn vị, giá trị bán ròng trong tuần là 46,56 tỷ đồng.
Trong tuần sàn HO có tới 3 mã bị bán ròng trên 1 triệu đơn vị: VSH, STB, REE, tiếp theo là GMD, VIC. Tuy nhiên, nhà đầu tư nước ngoài vẫn gom nhiều cổ phiếu FPT với 1.319.510 đơn vị, BVH, ITA, DPM, KBC…
Mặc dù cũng có 3 phiên giảm điểm, hai phiên cuối tuần tăng nhưng sàn HNX trong tuần lại được khối ngoại mua ròng với 5,5 tỷ đồng. Trong 5 phiên thì khối ngoại mua ròng 3 phiên và bán ròng 2 phiên, khối lượng cổ phiếu mua vào thấp với 1.061.700 đơn vị, cổ phiếu bán ra đạt 937.200 đơn vị. Trong tuần, những mã được mua ròng nhiều nhất sàn HNX là PVS, PVX, VNR, KLS, TV4…
Dưới đây là thống kê giao dịch NDTNN tuần từ 26/07-30/07/2010:
HOSE
Biểu đồ mua bán ròng trong tuần trên HOSE (Biểu đồ trên: Theo KL, Biểu đồ dưới: Theo GT)
Giao dịch NĐT NN trong tuần
|
|
Mua
|
Bán
|
Mua-Bán
|
|
KL
|
13.355.300
|
18.425.670
|
-5.070.370
|
|
% KL
|
6,18 %
|
8,53 %
|
|
|
GT
|
607,58 tỷ
|
654,14 tỷ
|
-46,56 tỷ
|
|
% GT
|
9,49 %
|
10,22 %
|
|
Thống kê chi tiết
|
Top 5 mua ròng (Theo khối lượng)
|
|
Mã CK
|
Mua
|
Bán
|
Mua-Bán
|
|
FPT
|
1.916.320
|
596.810
|
1.319.510
|
|
BVH
|
876.550
|
111.040
|
765.510
|
|
ITA
|
766.480
|
35.500
|
730.980
|
|
DPM
|
899.000
|
193.610
|
705.390
|
|
KBC
|
362.080
|
24.900
|
337.180
|
|
|
|
|
Top 5 mua ròng (Theo giá trị, đ/v: 1000 VNĐ)
|
|
Mã CK
|
Mua
|
Bán
|
Mua-Bán
|
|
FPT
|
141.577.355
|
43.382.315
|
98.195.040
|
|
BVH
|
40.676.738
|
5.156.238
|
35.520.500
|
|
HAG
|
56.675.700
|
31.522.045
|
25.153.655
|
|
DPM
|
27.195.149
|
5.819.950
|
21.375.199
|
|
ITA
|
16.492.658
|
763.035
|
15.729.623
|
|
|
|
|
Top 5 bán ròng (Theo khối lượng)
|
|
Mã CK
|
Mua
|
Bán
|
Mua-Bán
|
|
VSH
|
37.310
|
2.081.030
|
-2.043.720
|
|
STB
|
138.260
|
1.799.180
|
-1.660.920
|
|
REE
|
137.690
|
1.514.290
|
-1.376.600
|
|
GMD
|
337.860
|
1.334.720
|
-996.860
|
|
VIC
|
139.280
|
1.131.770
|
-992.490
|
|
|
|
|
Top 5 bán ròng (Theo giá trị, đ/v: 1000 VNĐ)
|
|
Mã CK
|
Mua
|
Bán
|
Mua-Bán
|
|
VIC
|
9.555.680
|
77.637.745
|
-68.082.065
|
|
ASM
|
0
|
39.760.260
|
-39.760.260
|
|
GMD
|
13.855.619
|
52.515.228
|
-38.659.609
|
|
STB
|
2.390.527
|
31.232.566
|
-28.842.039
|
|
VSH
|
464.894
|
25.887.176
|
-25.422.282
|
|
|
|
HASTC
Biểu đồ mua bán ròng trong tuần trên HASTC (Biểu đồ trên: Theo KL, Biểu đồ dưới: Theo GT)
Giao dịch NĐT NN trong tuần
|
|
Mua
|
Bán
|
Mua-Bán
|
|
KL
|
1.061.700
|
937.200
|
124.500
|
|
% KL
|
0,60 %
|
0,53 %
|
|
|
GT
|
30,34 tỷ
|
24,84 tỷ
|
5,50 tỷ
|
|
% GT
|
0,60 %
|
0,49 %
|
|
Thống kê chi tiết
|
Top 5 mua ròng (Theo khối lượng)
|
|
Mã CK
|
Mua
|
Bán
|
Mua-Bán
|
|
PVS
|
160.100
|
39.300
|
120.800
|
|
PVX
|
329.400
|
247.200
|
82.200
|
|
VNR
|
83.700
|
4.600
|
79.100
|
|
KLS
|
71.200
|
200
|
71.000
|
|
TV4
|
40.800
|
4.000
|
36.800
|
|
|
|
|
Top 5 mua ròng (Theo giá trị, đ/v: 1000 VNĐ)
|
|
Mã CK
|
Mua
|
Bán
|
Mua-Bán
|
|
PVS
|
4.839.270
|
1.191.960
|
3.647.310
|
|
PVX
|
8.753.720
|
6.454.060
|
2.299.660
|
|
VNR
|
2.034.220
|
111.780
|
1.922.440
|
|
NTP
|
1.569.150
|
0
|
1.569.150
|
|
KLS
|
1.252.000
|
3.570
|
1.248.430
|
|
|
|
|
Top 5 bán ròng (Theo khối lượng)
|
|
Mã CK
|
Mua
|
Bán
|
Mua-Bán
|
|
PVR
|
0
|
106.300
|
-106.300
|
|
AAA
|
0
|
91.000
|
-91.000
|
|
MCC
|
0
|
72.800
|
-72.800
|
|
BHC
|
0
|
44.000
|
-44.000
|
|
BTS
|
3.700
|
41.600
|
-37.900
|
|
|
|
|
Top 5 bán ròng (Theo giá trị, đ/v: 1000 VNĐ)
|
|
Mã CK
|
Mua
|
Bán
|
Mua-Bán
|
|
AAA
|
0
|
4.460.390
|
-4.460.390
|
|
PVR
|
0
|
2.341.060
|
-2.341.060
|
|
MCC
|
0
|
1.621.550
|
-1.621.550
|
|
BHC
|
0
|
745.700
|
-745.700
|
|
LM3
|
20.500
|
549.060
|
-528.560
|
|
|
H.N
Tin mới hơn
Tin cũ hơn
|
|
|
|
|
|
|
|
Tìm hiểu về doanh nghiệp
Nhập tên công ty hoặc mã CK để xem thông tin, các thống kê và chỉ tiêu tài chính.
LĨNH VỰC KINH DOANH
|
|
|
|
|