Theo đó, doanh thu thuần từ bán hàng và cung cấp dịch vụ của công ty trong Quý II/2008 đạt 168,76 tỷ đồng, tăng 92,6% (tương đương tăng 81,14 tỷ đồng) so với Quý II/2007. Lũy kế 6 tháng, Công ty đạt 194,03 tỷ đồng, tăng 102,43% (tăng 98,18 tỷ đồng) so với cùng kỳ năm 2007.
Lợi nhuận sau thuế trong Quý II/2008, công ty đạt 46,79 tỷ đồng, tăng 116,3% (tương đương tăng 25,16 tỷ đồng) so với Quý II/2007. Lũy kế 6 tháng đầu năm đạt 60,86 tỷ đồng, tăng 39,22 tỷ đồng (tương ứng tăng 181,24%) so với cùng kỳ năm 2007.
Lãi cơ bản trên cổ phiếu trong quý II năm 2008, công ty đạt 3.440 đồng, lũy kế 6 tháng đạt 4.475 đồng.
Được biết, CTCP Licogi 16 vừa tiến hành gửi thư xin ý kiến cổ đông bằng văn bản về việc điều chỉnh kế hoạch lợi nhuận năm 2008 và tạm ứng cổ tức 6 tháng đầu năm.
Do tình hình kinh doanh có nhiều thay đổi, lảnh đạo Licogi 16 đề xuất chỉnh giảm kế hoạch doanh thu năm 2008 la 600 tỷ đồng, thay vì 830 tỷ đồng và tăng kế hoạch lợi nhuận cả năm lên 120 tỷ đồng, thay vì 100 tỷ đồng như kế hoạch đã đưa ra đầu năm.
Ban lảnh đạo công ty cũng xin ý kiến cổ đông về kế hoạch tạm ứng cổ tức 6 tháng đầu năm ở mức 12,5%, trên khối lượng cổ phiếu lưu hành trị giá 133,835 tỷ đồng tính theo mệnh giá (vốn điều lệ bao gồm cổ phiếu quỹ la 136 tỷ đồng).
Kết quả hoạt động kinh doanh Quý II/2008
|
Chỉ tiêu
|
Quý II/ 2008
|
Lũy kế
|
|
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
|
168.760.481.596
|
194.030.532.043
|
|
Các khoản giảm trừ doanh thu
|
-
|
0
|
|
Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ
|
168.760.481.596
|
194.030.532.043
|
|
Giá vốn hàng bán
|
125.222.480.277
|
141.131.133.498
|
|
Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ
|
43.538.001.319
|
52.899.398.545
|
|
Doanh thu hoạt động tài chính
|
9.900.501.619
|
12.046.695.378
|
|
Chi phí tài chính
|
3.394.402.144
|
4.633.514.909
|
|
Trong đó: chi phí lãi vay
|
3.394.402.144
|
4.633.514.909
|
|
Chi phí bán hàng
|
-
|
0
|
|
Chi phí quản lý doanh nghiệp
|
3.808.453.688
|
7.040.146.702
|
|
Lợi nhuận thuần từ hoạt động KD
|
46.235.647.106
|
53.272.432.312
|
|
Thu nhập khác
|
596.856.199
|
7.638.018.353
|
|
Chi phí khác
|
45.680.375
|
45.680.375
|
|
Lợi nhuận khác
|
551.175.824
|
7.592.337.978
|
|
Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế
|
46.786.822.930
|
60.864.770.290
|
|
Chi phí thuế TNDN hiện hành
|
-
|
0
|
|
Chi phí thuế TNDN hoãn lại
|
-
|
0
|
|
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
|
46.786.822.930
|
60.864.770.290
|
|
Lãi cơ bản trên cổ phiếu
|
3.440
|
4.475
|